Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

show interest

/ʃoʊ ˈɪntrəst/

Nghĩa thường dùng

thể hiện sự quan tâm cụm từ

“You should show interest in others.”Bạn nên thể hiện sự quan tâm đến người khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...