Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

show leadership

/ʃoʊ ˈliː.dər.ʃɪp/

Nghĩa thường dùng

thể hiện khả năng lãnh đạo cụm từ

“Captains should show leadership on and off the field.”Đội trưởng nên thể hiện khả năng lãnh đạo trong và ngoài sân cỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...