Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

show loyalty

/ʃoʊ ˈlɔɪəlti/

Nghĩa thường dùng

giữ lòng trung thành và hỗ trợ ai đó cụm từ

“It's important to show loyalty to your family.”Việc thể hiện lòng trung thành với gia đình là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...