Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

show off

/ʃoʊ ɔf/

Nghĩa thường dùng

khoe khoang, thể hiện để thu hút sự chú ý động từ

“He likes to show off his new car.”Anh ấy thích khoe chiếc xe mới của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...