Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

show personality

/ʃoʊ pərˈsɒn.əl.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

phản ánh tính cách của bạn qua phong cách cụm từ

“Fashion is a way to show personality.”Thời trang là một cách để thể hiện tính cách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...