Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

show respect

/ʃoʊ rɪˈspɛkt/

Nghĩa thường dùng

thể hiện sự tôn trọng cụm từ

“Children should show respect to their parents.”Trẻ em nên thể hiện sự tôn trọng với cha mẹ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...