Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

show somebody round

/ˌʃəʊ ˌsʌmbədi ˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

dẫn ai đi tham quan (một nơi) cụm động từ

“He showed the visitors round the factory in the morning.”Anh ấy dẫn khách đi tham quan nhà máy vào buổi sáng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...