Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

show the world

/ʃoʊ ðə wɜrld/

Đang hiển thị mục gốc show the world cho “show the world your”.

Nghĩa thường dùng

thể hiện khả năng hoặc thành tựu của một người cụm từ

“She wants to show the world what she can do.”Cô ấy muốn thể hiện cho thế giới thấy những gì cô ấy có thể làm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...