show the world
/ʃoʊ ðə wɜrld/
Đang hiển thị mục gốc show the world cho “show the world your”.
Nghĩa thường dùng
thể hiện khả năng hoặc thành tựu của một người
cụm từ
“She wants to show the world what she can do.”Cô ấy muốn thể hiện cho thế giới thấy những gì cô ấy có thể làm.