Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

show understanding

/ʃoʊ ˌʌndərˈstændɪŋ/

Nghĩa thường dùng

thể hiện sự thấu hiểu cụm từ

“It's crucial to show understanding during conflicts.”Việc thể hiện sự thấu hiểu trong những cuộc xung đột là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...