Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

show up for

/ʃoʊ ʌp fɔr/

Nghĩa thường dùng

đến một sự kiện hoặc cuộc hẹn động từ

“He didn't show up for the meeting.”Anh ấy đã không đến cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...