Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

show your disapproval

Nghĩa thường dùng

thể hiện sự không đồng tình cụm từ

“A person may show his/her disapproval or express his/her disapproval and this is often done by giving a look of disapproval or with a frown of disapproval.”Người ta có thể thể hiện sự không đồng tình bằng cách nhìn hoặc cau mày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...