Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

show your hand

/ʃoʊ jɔːr hænd/

Nghĩa thường dùng

tiết lộ kế hoạch hoặc ý định thực sự của mình thành ngữ

“Don't show your hand too early in the negotiation.”Đừng tiết lộ ý định của bạn quá sớm trong cuộc đàm phán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...