show your true colors
Nghĩa thường dùng
“He showed his true colors during the group project.”Anh ấy đã bộc lộ bản chất thật sự trong dự án nhóm.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He showed his true colors during the group project.”Anh ấy đã bộc lộ bản chất thật sự trong dự án nhóm.
Đang tải...