Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

show your true colors

/ʃoʊ jʊər truː ˈkʌlɚz/

Nghĩa thường dùng

bộc lộ bản chất hoặc ý định thật sự của bạn cụm từ

“He showed his true colors during the group project.”Anh ấy đã bộc lộ bản chất thật sự trong dự án nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...