Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

showbiz

/.ʃәubiz/ phổ biến #19803
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

showbiz

//

  • công cuộc kinh doanh các trò giải trí (nhất là trong rạp hát, <điện ảnh>, xiếc...)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...