Từ điển Anh–Việt

112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

showcase

/ˈʃoʊ.keɪs/

Nghĩa thường dùng

trưng bày động từ

“The exhibition will showcase the latest innovations in technology.”Triển lãm sẽ trưng bày những đổi mới mới nhất trong công nghệ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • trưng bày
  • giới thiệu nổi bật

ví dụ

The festival showcased emerging artists from the region. — Lễ hội giới thiệu nổi bật các nghệ sĩ mới nổi từ khu vực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...