Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

showcase creativity

/ˈʃoʊkeɪs krɪˈeɪtɪvɪti/

Nghĩa thường dùng

trình diễn sự sáng tạo cụm từ

“The exhibition showcases creativity from local artists.”Buổi triển lãm trình diễn sự sáng tạo từ các nghệ sĩ địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...