Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

showcase talent

/ˈʃoʊˌkeɪs ˈtælɛnt/

Nghĩa thường dùng

trưng bày tài năng cụm từ

“She loves to showcase talent at art shows.”Cô ấy thích trưng bày tài năng tại các buổi triển lãm nghệ thuật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...