Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

show up

/ʃoʊ ʌp/

Đang hiển thị mục gốc show up cho “showed up”.

Nghĩa thường dùng

đến một nơi nào đó động từ

“He finally showed up at the party.”Cuối cùng anh ấy đã đến bữa tiệc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...