Từ điển Anh–Việt

112.601 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

showerhead

/ˈʃaʊəˌhɛd/

Nghĩa thường dùng

đầu vòi sen danh từ

“A low-flow showerhead saves a lot of water.”Đầu vòi sen lưu lượng thấp tiết kiệm rất nhiều nước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...