Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

showery

/'ʃauəri/

Nghĩa thường dùng

(thuộc) mưa rào; như mưa rào tính từ

“The weather today is showery, with rain expected throughout the afternoon.”Thời tiết hôm nay có mưa rào, dự kiến sẽ có mưa trong suốt buổi chiều.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

showery

/'ʃauəri/

tính từ

  • (thuộc) mưa rào; như mưa rào
Định nghĩa tiếng Anh

s. (of weather) wet by periods of rain

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...