Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

showmanship

/'ʃoumənʃip/ phổ biến #24191
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

showmanship

/'ʃoumənʃip/

danh từ

  • nghệ thuật quảng cáo của ông bầu
  • (nghĩa bóng) tài tự đề cao; tài đề cao hàng hoá của mình
Định nghĩa tiếng Anh

n. the ability to present something (especially theatrical shows) in an attractive manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...