Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

showtimes

/ˈʃoʊtaɪmz/

Nghĩa thường dùng

giờ chiếu phim danh từ

“What are the showtimes for the new movie?”Giờ chiếu phim cho bộ phim mới là gì?

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • giờ chiếu phim

ví dụ

What are the showtimes for the new movie? — Giờ chiếu phim cho bộ phim mới là gì?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...