Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shrill laugh

Nghĩa thường dùng

tiếng cười the thé cụm từ

“Marie has such a shrill laugh.”Marie có tiếng cười the thé. (Lưu ý: cao, chói tai, khó chịu)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...