shrinkage
/'ʃriɳkidʤ/
danh từ
- sự co lại (của vải...)
- sự hụt cân (của súc vật từ khi chuyên chở đến khi giết thịt)
- số lượng co
- số cân hụt
Biến thể từ
shrinkages số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. the amount by which something shrinks