shrinkage
/'ʃriɳkidʤ/ TOEFL phổ biến #20716
Nghĩa thường dùng
hao hụt hàng hóa; thất thoát tồn kho
danh từ
“The annual report noted 2% inventory shrinkage due to theft.”Báo cáo hàng năm ghi nhận 2% hao hụt tồn kho do trộm cắp.
Biến thể từ
shrinkages số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shrinkage
/'ʃriɳkidʤ/
danh từ
- sự co lại (của vải...)
- sự hụt cân (của súc vật từ khi chuyên chở đến khi giết thịt)
- số lượng co
- số cân hụt
Định nghĩa tiếng Anh
n. the amount by which something shrinks