Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shrinkage

/'ʃriɳkidʤ/ TOEFL phổ biến #20716

Nghĩa thường dùng

hao hụt hàng hóa; thất thoát tồn kho danh từ

“The annual report noted 2% inventory shrinkage due to theft.”Báo cáo hàng năm ghi nhận 2% hao hụt tồn kho do trộm cắp.

Biến thể từ shrinkages số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shrinkage

/'ʃriɳkidʤ/

danh từ

  • sự co lại (của vải...)
  • sự hụt cân (của súc vật từ khi chuyên chở đến khi giết thịt)
  • số lượng co
  • số cân hụt
Định nghĩa tiếng Anh

n. the amount by which something shrinks

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...