Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shrubby

/'ʃrʌbi/ phổ biến #29172

Nghĩa thường dùng

có nhiều bụi cây, giống như bụi tính từ

“The garden is very shrubby.”Khu vườn rất nhiều bụi cây.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shrubby

/'ʃrʌbi/

tính từ

  • dạng cây bụi
  • có nhiều cây bụi
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to or resembling a shrub

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...