shrubby
Nghĩa thường dùng
“The garden is very shrubby.”Khu vườn rất nhiều bụi cây.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shrubby
/'ʃrʌbi/
tính từ
- dạng cây bụi
- có nhiều cây bụi
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to or resembling a shrub
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The garden is very shrubby.”Khu vườn rất nhiều bụi cây.
a. of or relating to or resembling a shrub
Đang tải...