Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shrug it off

/ʃrʌɡ ɪt ɔf/

Nghĩa thường dùng

coi nhẹ điều gì đó cụm từ

“She just shrugged it off when I mentioned the criticism.”Cô ấy chỉ coi nhẹ khi tôi đề cập đến sự chỉ trích.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...