Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shrunk

/ʃriɳk/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shrunk

/ʃriɳk/

nội động từ shrank

/ʃræɳk/, shrunk
/ʃrʌɳk/, shrunken
/'ʃrʌɳkən/
  • co lại, rút lại, ngắn lại; co vào, rút vào
    • this cloth shrinks in the wash: vải này giặt sẽ co
    • to shrink into oneself: co vào cái vỏ ốc của mình
  • lùi lại, lùi bước, chùn lại
    • to shrink from difficulties: lùi bước trước khó khăn

ngoại động từ

  • làm co (vải...)

danh từ

  • sự co lại
Định nghĩa tiếng Anh

v wither, as with a loss of moisture v draw back, as with fear or pain v reduce in size; reduce physically v become smaller or draw together v decrease in size, range, or extent

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...