Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shut away

/ʃʌt əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

cô lập ai đó hoặc cái gì đó động từ

“He felt shut away from the rest of the world.”Anh ấy cảm thấy bị cô lập với phần còn lại của thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...