shut away
Nghĩa thường dùng
“He felt shut away from the rest of the world.”Anh ấy cảm thấy bị cô lập với phần còn lại của thế giới.
Từ điển Anh–Việt
112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He felt shut away from the rest of the world.”Anh ấy cảm thấy bị cô lập với phần còn lại của thế giới.
Đang tải...