shut out
Nghĩa thường dùng
“She tried to shut out the noise while studying.”Cô ấy cố gắng không nghe thấy tiếng ồn khi học.
Từ điển Anh–Việt
112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She tried to shut out the noise while studying.”Cô ấy cố gắng không nghe thấy tiếng ồn khi học.
Đang tải...