Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shut out

/ʃʌt aʊt/

Nghĩa thường dùng

ngăn không cho vào hoặc tham gia động từ

“She tried to shut out the noise while studying.”Cô ấy cố gắng không nghe thấy tiếng ồn khi học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...