Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shut through

/ʃʌt θruː/

Nghĩa thường dùng

đóng hoàn toàn cái gì đó động từ

“Make sure to shut through the door before leaving.”Hãy chắc chắn đóng hoàn toàn cửa trước khi rời đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...