Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shutterbug

/ˈʃʌtəbʌɡ/

Nghĩa thường dùng

người đam mê chụp ảnh danh từ

“My uncle is a real shutterbug.”Chú tôi là một người đam mê chụp ảnh thực thụ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...