Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shyly

/'ʃaili/ phổ biến #14872

Nghĩa thường dùng

một cách rụt rè, e thẹn trạng từ

“The new student smiled shyly and took a seat at the back.”Bạn học sinh mới cười rụt rè rồi ngồi xuống hàng ghế cuối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shyly

/'ʃaili/

phó từ

  • nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a shy or timid or bashful manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...