shyly
/'ʃaili/ phổ biến #14872
Nghĩa thường dùng
một cách rụt rè, e thẹn
trạng từ
“The new student smiled shyly and took a seat at the back.”Bạn học sinh mới cười rụt rè rồi ngồi xuống hàng ghế cuối.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shyly
/'ʃaili/
phó từ
- nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a shy or timid or bashful manner