Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

siamese cat

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

siamese cat

//

* danh từ
  • mèo Xiêm, mèo Thái lan (loài mèo phương Đông có lông ngắn màu nhợt, có mặt, tai, đuôi và chân đen hơn)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...