Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

side dish

/saɪddɪʃ/

Nghĩa thường dùng

Đồ ăn kèm cụm từ

“The main course comes with a tasty sidedish.”Món chính đi kèm với một đồ ăn kèm ngon.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Đồ ăn kèm

ví dụ

The main course comes with a tasty sidedish. — Món chính đi kèm với một đồ ăn kèm ngon.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...