side dish
/ˈsaɪd dɪʃ/
Đang hiển thị mục gốc side dish cho “side dishes”.
Nghĩa thường dùng
Đồ ăn kèm
cụm từ
“The main course comes with a tasty sidedish.”Món chính đi kèm với một đồ ăn kèm ngon.