Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

side dish

/ˈsaɪd dɪʃ/

Đang hiển thị mục gốc side dish cho “side dishes”.

Nghĩa thường dùng

Đồ ăn kèm cụm từ

“The main course comes with a tasty sidedish.”Món chính đi kèm với một đồ ăn kèm ngon.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...