Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

side effect

/ˈsaɪd ɪˌfekt/

Nghĩa thường dùng

tác dụng phụ danh từ

“Drowsiness is a common side effect of this medication.”Buồn ngủ là tác dụng phụ thường gặp của thuốc này.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...