side effects
Nghĩa thường dùng
tác dụng phụ
danh từ
“Some patients experience side effects from the medication.”Một số bệnh nhân gặp tác dụng phụ từ thuốc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- tác dụng phụ
- side effects of medication: tác dụng phụ của thuốc
- common side effects: tác dụng phụ phổ biến
- hệ quả không mong muốn của một phương pháp điều trị hoặc thuốc