Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

side effects

Nghĩa thường dùng

tác dụng phụ danh từ

“Some patients experience side effects from the medication.”Một số bệnh nhân gặp tác dụng phụ từ thuốc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tác dụng phụ
    • side effects of medication: tác dụng phụ của thuốc
    • common side effects: tác dụng phụ phổ biến
  • hệ quả không mong muốn của một phương pháp điều trị hoặc thuốc
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...