Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sids

/sidz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sids

//

* (viết tắt)
  • triệu chứng đột tử ở trẻ em (sudden infant death syndrome)
  • viết tắt
  • triệu chứng đột tử ở trẻ em (sudden infant death syndrome)
Định nghĩa tiếng Anh

n. sudden and unexpected death of an apparently healthy infant during sleep

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...