Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sierra

/'siərə/

Nghĩa thường dùng

dãy núi danh từ

“The Sierra Nevada is a beautiful mountain range.”Dãy núi Sierra Nevada là một dãy núi đẹp.

Biến thể từ sierras số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sierra

/'siərə/

danh từ

  • dãy núi lởm chởm
  • (động vật học) cá thu Tây ban nha
Định nghĩa tiếng Anh

n. a range of mountains (usually with jagged peaks and irregular outline) n. a Spanish mackerel of western North America

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...