Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sift over

/sɪft ˈoʊvər/

Nghĩa thường dùng

kiểm tra cẩn thận để tìm cái gì đó. động từ

“We need to sift over the evidence again.”Chúng ta cần xem xét lại bằng chứng một lần nữa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...