Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sift through

/sɪft θruː/

Nghĩa thường dùng

kiểm tra hoặc tìm kiếm điều gì đó một cách cẩn thận động từ

“I need to sift through these documents before the meeting.”Tôi cần kiểm tra những tài liệu này trước cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...