Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sift through evidence

/sɪft θruː ˈɛvɪdəns/

Nghĩa thường dùng

kiểm tra bằng chứng một cách cẩn thận động từ

“The detective sifted through the evidence.”Thám tử đã kiểm tra kỹ lưỡng bằng chứng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...