sight-unseen
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sight-unseen
//
* phó từ- không hề xem trước
- he bought the car sight-unseen:anh ta mua chiếc ô tô không hề xem trước
Từ điển Anh–Việt
112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...