Từ điển Anh–Việt

111.764 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sightless

/'saitlis/ phổ biến #29358

Nghĩa thường dùng

đui, mù, loà tính từ

“The sightless man navigated the city with ease.”Người đàn ông đui đã di chuyển trong thành phố một cách dễ dàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sightless

/'saitlis/

tính từ

  • đui, mù, loà
  • (thơ ca) vô hình
Định nghĩa tiếng Anh

s lacking sight

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...