sightless
/'saitlis/ phổ biến #29358
Nghĩa thường dùng
đui, mù, loà
tính từ
“The sightless man navigated the city with ease.”Người đàn ông đui đã di chuyển trong thành phố một cách dễ dàng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sightless
/'saitlis/
tính từ
- đui, mù, loà
- (thơ ca) vô hình
Định nghĩa tiếng Anh
s lacking sight