Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sightseeing tour

/ˈsaɪtˌsiɪŋ tʊr/

Nghĩa thường dùng

tour tham quan cụm từ

“We went on a sightseeing tour of the city.”Chúng tôi đã tham gia một tour tham quan thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...