Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sign a contract

/saɪn ə ˈkɒntrækt/

Nghĩa thường dùng

ký hợp đồng cụm từ

“Both parties signed the contract at the closing meeting.”Cả hai bên đã ký hợp đồng tại cuộc họp kết thúc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...