Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sign a treaty

Nghĩa thường dùng

ký hiệp ước cụm từ

“At the end of the war, all the countries involved signed a peace treaty in Paris.”Kết thúc chiến tranh, tất cả các nước liên quan đã ký một hiệp ước hòa bình tại Paris.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...