Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sign in

/saɪn ɪn/

Nghĩa thường dùng

đăng ký sự có mặt của bạn động từ

“Don't forget to sign in at the reception.”Đừng quên đăng ký tại quầy tiếp tân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...