Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sign off

/saɪn ɒf/

Nghĩa thường dùng

phê duyệt, ký xác nhận (chính thức) v. phrase

“The director must sign off on all contracts.”Giám đốc phải ký xác nhận tất cả hợp đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...