sign off on
Nghĩa thường dùng
“The manager needs to sign off on the budget first.”Giám đốc cần phê duyệt ngân sách trước.
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The manager needs to sign off on the budget first.”Giám đốc cần phê duyệt ngân sách trước.
Đang tải...